DANH MỤC SẢN PHẨM

Khung Bàn Học Nhóm Hình Thang Vinahardware 2300.1.73050 - Giá lẻ / Khung bàn cao 500mm - Tiểu học

Thương hiệu: Vinahardware Mã sản phẩm: 2300.1.73050 Tình trạng: Đang chuyển kho
360,000₫

Khung Bàn Học Nhóm Hình Thang Vinahardware 2300.1.73050 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Hotline: 0986 799 930
  • Chất lượng ổn định theo yêu cầu
  • Phục vụ thứ 2 đến thứ 7 (giờ hành chính)
Tiêu đề:
Phụ kiện liên quan:

Gọi đặt mua 0986.799.930 (8:00 - 17:00)

  • Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
    Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
  • Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
    Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
  • Chính sách thanh toán linh hoạt
    Chính sách thanh toán linh hoạt
  • Đổi trả miễn phí trong 10 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 10 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Khung Bàn Học Nhóm Hình Thang Vinahardware – Kết Nối Tri Thức, Linh Hoạt Từng Không Gian

Mã sản phẩm: 2300.1.73050
Với thiết kế hình thang thông minh, khung bàn giúp ghép nhóm học tập dễ dàng, tạo môi trường tương tác và sáng tạo cho học sinh.
Sản xuất từ ống thép Ø42mm, sơn tĩnh điện bền màu, và cơ cấu tháo ráp nhanh theo chuẩn Vinahardware Export, sản phẩm mang lại độ bền, thẩm mỹ và sự linh hoạt vượt trội.

Vinahardware – Đồng hành cùng những không gian học tập hiện đại.

Số bàn để khép vòng tròn

  • Kích thước: đáy trong 380 mm, đáy ngoài 780 mm, chiều sâu 500 mm.

  • Độ loe mỗi bên: (780−380)/2=200(780−380)/2 = 200(780−380)/2=200 mm.

  • Góc giữa hai cạnh bên của mỗi bàn: θ=2⋅arctan⁡(200/500)≈43.60°\theta = 2·\arctan(200/500) ≈ 43.60°θ=2⋅arctan(200/500)≈43.60°.

  • Số bàn khép tròn: 360°/θ≈8.25360° / \theta ≈ 8.25360°/θ≈8.25 ⇒ chọn 8 bàn (đẹp, khít gần như trọn vòng).

Kích thước vòng tròn (xấp xỉ)

  • Xem cạnh 380 mm là cạnh trong của đa giác đều 8 cạnh:
    Apothem trong ain=3802⋅tan⁡(22.5°)≈458a_{in} = \frac{380}{2·\tan(22.5°)} ≈ 458ain​=2⋅tan(22.5°)380​≈458 mm → đường kính trong ≈ 917 mm.

  • Đường kính ngoài ≈ 2⋅(ain+500)≈1,9172·(a_{in} + 500) ≈ 1,9172⋅(ain​+500)≈1,917 mm.

Cấp học / tuổiChiều cao bàn (ngồi)Chiều cao ghế (chỗ ngồi từ sàn)Ghi chú
Mầm non / Trẻ nhỏ (~3-5 tuổi, cao ~100-120 cm)~ 430-480 mm (≈17-19″)~ 280-330 mmBàn thấp để trẻ chân chạm sàn, thoải mái viết vẽ
Tiểu học (~6-10 tuổi, cao ~120-140 cm)~ 500-560 mm (≈20-22″) ~ 310-350 mm Bàn hơi cao hơn mầm non để phù hợp với chiều cao tay, chân
Trung học cơ sở (~10-13 tuổi)~ 580-740 mm (≈23-29″) tùy độ tuổi~ 350-425 mm Học sinh lớn hơn nên bàn & ghế cao hơn
Trung học phổ thông / người lớn (~13+ tuổi)~ 710-760 mm (≈28-30″) hoặc hơn~ 425-460 mmGần như chiều bàn tiêu chuẩn người lớn (~71-76 cm)

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ