DANH MỤC SẢN PHẨM

Khung Bàn Học Sinh Điều Chỉnh Chiều Cao – Mã 2300.1.40656 - Giá lẻ / Khung bàn chỉnh 500 - 750mm

Thương hiệu: Vinahardware Mã sản phẩm: 2300.1.00706 Tình trạng: Đang chuyển kho
630,000₫

Khung Bàn Học Sinh Điều Chỉnh Chiều Cao – Mã 2300.1.40656 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Hotline: 0986 799 930
  • Chất lượng ổn định theo yêu cầu
  • Phục vụ thứ 2 đến thứ 7 (giờ hành chính)
Tiêu đề:
Phụ kiện liên quan:

Gọi đặt mua 0986.799.930 (8:00 - 17:00)

  • Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
    Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
  • Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
    Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
  • Chính sách thanh toán linh hoạt
    Chính sách thanh toán linh hoạt
  • Đổi trả miễn phí trong 10 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 10 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Khung Bàn Học Sinh Điều Chỉnh Chiều Cao – Mã 2300.1.40656

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn xuất khẩu Vinahardware, kết cấu ống oval 30x60x1.2mm & 25x50x1.3mm, sơn tĩnh điện mịn, cơ cấu điều chỉnh nấc chiều cao an toàn.
Chiều cao có thể điều chỉnh từ 460mm đến 750mm, tương thích với chiều cao ghế học sinh và tiêu chuẩn giáo dục quốc tế.
Phù hợp cho dự án trường học, trung tâm giáo dục, hoặc đơn hàng OEM/ODM.

Vinahardware – Nhà sản xuất cơ khí học đường đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.

Cấp học / Lứa tuổiChiều cao cơ thể trung bình (cm)Chiều cao bàn (mm)Chiều cao ghế tương ứng (mm)Khoảng cách bàn – ghế (mm)Ghi chú sản xuất
Mầm non (3–5 tuổi)100–115460 mm260 mm200 mmBàn nhỏ, nhẹ, thường dùng gỗ MDF phủ melamine hoặc nhựa HDPE
Tiểu học (6–10 tuổi)115–130520 mm300 mm220 mmLớp 1–3, dùng khung ống tròn φ22–25
Tiểu học (10–11 tuổi)130–145580 mm340 mm240 mmLớp 4–5, kích thước phổ biến xuất xưởng
THCS (12–14 tuổi)145–160640 mm380 mm260 mmKhung ống tròn φ25–27
THPT (15–17 tuổi)160–175700 mm420 mm280 mmDành cho lớp 10–12, bàn đôi hoặc đơn
Đại học, cao đẳng>175750 mm450 mm300 mmChuẩn ghế sinh viên / người lớn
Văn phòng / người trưởng thành165–185720–750 mm450–460 mm270–300 mmChuẩn làm việc lâu dài, tương đương tiêu chuẩn ISO

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ