DANH MỤC SẢN PHẨM

Ván Ghép Gỗ Cao Su Hoa Đạt (AB/BC/AC/CC/C) - Mã 1811.1.81260 - AC / 1220x2440x08mm

Thương hiệu: Khác Mã sản phẩm: 1811.1.71227 Tình trạng: Đang chuyển kho
565,950₫

Ván Ghép Gỗ Cao Su Hoa Đạt (AB/BC/AC/CC/C) - Mã 1811.1.81260 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Hotline: 0986 799 930
  • Chất lượng ổn định theo yêu cầu
  • Phục vụ thứ 2 đến thứ 7 (giờ hành chính)
Loại ván:
Kích thước:

Gọi đặt mua 0986.799.930 (8:00 - 17:00)

  • Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
    Giao hàng miễn phí với HĐ từ 3.000.000đ trong nội thành, bán kính 10km
  • Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
    Chiết khấu ngay 3% khi nhấn quan tâm Zalo OA Hoa Đạt (chỉ 1 lần/khách và < 30.000đ)
  • Chính sách thanh toán linh hoạt
    Chính sách thanh toán linh hoạt
  • Đổi trả miễn phí trong 10 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 10 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Ván Ghép Gỗ Cao Su Hoa Đạt (AB/BC/AC/CC/C)

Mã hàng: 1811.1.81260 | Khổ tấm chuẩn: 1220 × 2440 mm (4’×8’) | Độ dày: nhiều lựa chọn

1) Tổng quan

Dòng ván ghép gỗ cao su Hoa Đạt được sản xuất theo nhiều phân hạng bề mặt (AB, BC, AC, CC, C…) để tối ưu chi phí cho từng hạng mục. Gỗ cao su sấy lò ổn định, ghép finger-joint (FJL) hoặc solid song song, bề mặt chà nhám sẵn – sẵn sàng sơn PU/UV/Dầu.

2) Phân hạng bề mặt (tóm tắt)

  • AB: Mặt A chọn lọc, ít mắt/không vá; mặt B có mắt nhỏ, vá nhẹ.

  • AC: Một mặt A thẩm mỹ, mặt C kỹ thuật (cho phía khuất).

  • BC: Mặt B tương đối đẹp; mặt C kỹ thuật.

  • CC: Cả hai mặt loại C (vá mối nối, mắt gỗ cho hạng mục khuất).

  • C: Một mặt C; mặt còn lại theo yêu cầu/tiêu chí giá.

(Nhận kiểm soát tiêu chí riêng cho từng lô: số lượng mắt, vết vá, đồng màu…)

3) Thông số kỹ thuật (tham khảo)

Thuộc tínhGiá trị
Kích thước tấm1220 × 2440 mm
Độ dày phổ biến12 / 15 / 18 / 20 / 25 / 30 mm (nhận 35–45 mm)
Cấu trúcFJL / Solid song song
Độ ẩm gỗ8–12% (sấy lò)
KeoE1/E0, tùy chọn CARB P2
Bề mặtChà nhám P150–P240; nhận phủ UV bóng/mờ
Dung sai dày±0.3 ~ ±0.5 mm
Tỉ trọng tham chiếu620 ± 50 kg/m³
Đóng góiMàng PE + nẹp góc + pallet hun trùng

 

4) Ưu điểm

  • Ổn định – ít cong vênh: Quy trình sấy & ép nóng kiểm soát chặt.

  • Đầy đủ phân hạng: Chọn đúng hạng để tối ưu ngân sách.

  • Gia công nhanh: Độ phẳng tốt, vào sơn ngay, giảm thời gian hoàn thiện.

  • Thân thiện môi trường: Keo E1/E0, mùi thấp, an toàn công trình dân dụng.

5) Ứng dụng gợi ý

  • AB/AC: Mặt bàn, kệ trưng bày, cánh tủ nhìn trực diện.

  • BC: Thân thùng tủ, nẹp khung, vách ngăn nội thất.

  • CC/C: Hậu tủ, đáy hộc, các bề mặt khuất – tối ưu giá.

6) Dịch vụ theo yêu cầu (OEM/ODM)

Cắt quy cách, soi rãnh, dán nẹp gỗ/ABS, bo tròn cạnh; phủ PU/UV/Oil; in/khắc logo – nhãn dự án.

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ